Thuật ngữ Việt–Anh

Định nghĩa ngắn lấy từ các bảng nhắc lại khái niệm trong tài liệu học; mỗi mục ghi nguồn và session giảng.

113 thuật ngữ

“vấn đề đạo đức” · the moral problem

bộ ba mâu thuẫn của Smith

Session: S9 · Nguồn: session09.md §14. Thuật ngữ cốt lõi

bạn đồng hành mang tội · companions in guilt

Chỉ ra rằng một phản biện nhắm vào đạo đức cũng đánh trúng lĩnh vực ta vẫn tin (toán, khoa học); nếu không bỏ lĩnh vực kia thì cũng không buộc phải bỏ đạo đức

Session: S5, S7, S8 · Nguồn: session07.md §0

bản thể luận · ontology / metaphysics

C dùng "metaphysics"

Session: S1 · Nguồn: session01.md §11. Thuật ngữ cốt lõi

bảo thủ hiện tượng · phenomenal conservatism

Huemer: điều hiện ra là đúng thì được biện minh sơ bộ

Session: S8 · Nguồn: session08.md §16. Thuật ngữ cốt lõi

bằng chứng bậc cao · higher-order evidence

bằng chứng về việc mình đánh giá bằng chứng tốt hay kém

Session: S8 · Nguồn: session08.md §16. Thuật ngữ cốt lõi

bất đồng ngang hàng

Bất đồng với người có cùng bằng chứng và năng lực suy xét như mình; câu hỏi là mình có nên giảm độ tin không

Session: S7, S8 · Nguồn: session07.md §0

Bất khả sai · infallible

Không thể sai

Session: S7 · Nguồn: session07.md §17. Thuật ngữ cốt lõi

bất khả sai luận · infallibilism

tri thức đòi chắc chắn

Session: S8 · Nguồn: session08.md §16. Thuật ngữ cốt lõi

Bộ chuẩn mực / Thực tại đạo đức · Normative Kit / Moral Reality

Wilson, Enquiry IX

Session: S8 · Nguồn: session08.md §16. Thuật ngữ cốt lõi

bổn phận sơ bộ · prima facie duty

Ross

Session: S8 · Nguồn: session08.md §16. Thuật ngữ cốt lõi

bức màn vô minh · veil of ignorance

Rawls

Session: S9 · Nguồn: session09.md §14. Thuật ngữ cốt lõi

căn tính thực tiễn · practical identity

Korsgaard

Session: S9 · Nguồn: session09.md §14. Thuật ngữ cốt lõi

cân bằng phản tư · reflective equilibrium

Rawls; bản rộng: Daniels

Session: S8, S9 · Nguồn: session08.md §16. Thuật ngữ cốt lõi

Chủ quan luận · ethical subjectivism

Đúng tương đối với thái độ hay cam kết của từng cá nhân

Session: S7 · Nguồn: session07.md §17. Thuật ngữ cốt lõi

cognitivism

phán đoán đạo đức là niềm tin

Session: S1 · Nguồn: session01.md §11. Thuật ngữ cốt lõi

cognitivism / expressivism

Cognitivism: câu đạo đức mô tả, có thể đúng/sai (truth-apt). Expressivism: câu đạo đức biểu đạt thái độ (tán thành, phản đối), không mô tả

Session: S4, S7 · Nguồn: session07.md §0

cognitivism / expressivism, truth-apt

Cognitivism: câu đạo đức mô tả, có thể đúng/sai (truth-apt). Expressivism: câu đạo đức biểu đạt thái độ (tán thành, phản đối), không mô tả

Session: S4, S8 · Nguồn: session08.md §0

con đường suy xét đúng đắn · sound deliberative route

Williams

Session: S9 · Nguồn: session09.md §14. Thuật ngữ cốt lõi

constructivism

Câu đạo đức đúng vì nó là kết quả của một quy trình suy xét lý tưởng (sửa luận đề 3)

Session: S7, S8, S9 · Nguồn: session07.md §0

constructivism giới hạn · restricted constructivism

chỉ một vùng của đạo đức (Street 2010)

Session: S9 · Nguồn: session09.md §14. Thuật ngữ cốt lõi

constructivism siêu đạo đức · metaethical / thoroughgoing constructivism

mọi tính chuẩn tắc

Session: S9 · Nguồn: session09.md §14. Thuật ngữ cốt lõi

Đa nguyên giá trị · value pluralism

Có nhiều giá trị thật, không quy về một (luận đề D)

Session: S7 · Nguồn: session07.md §17. Thuật ngữ cốt lõi

đạo đức chuẩn tắc · normative ethics

nguyên tắc, lý thuyết về đúng/sai

Session: S1 · Nguồn: session01.md §11. Thuật ngữ cốt lõi

đạo đức học · ethics / moral philosophy

A dùng "ethics" và "morality" như nhau (A, tr. 5)

Session: S1 · Nguồn: session01.md §11. Thuật ngữ cốt lõi

đạo đức ứng dụng · applied ethics

phán đoán trong ca cụ thể

Session: S1 · Nguồn: session01.md §11. Thuật ngữ cốt lõi

error theory

Câu đạo đức mô tả (giữ 1) nhưng tất cả đều sai vì không có thuộc tính đạo đức (bác 2)

Session: S6, S8 · Nguồn: session08.md §0

error theory (Mackie)

Câu đạo đức mô tả (giữ 1) nhưng tất cả đều sai vì không có thuộc tính đạo đức khách quan (bác 2)

Session: S6, S7 · Nguồn: session07.md §0

Euthyphro

Thế lưỡng nan: điều đúng được chọn vì nó đúng (thì sự thật có trước việc chọn), hay điều đúng là đúng vì được chọn (thì có vẻ tùy tiện)?

Session: S7, S8, S9 · Nguồn: session07.md §0

giải thích đạo đức · moral explanation

Sturgeon

Session: S8 · Nguồn: session08.md §16. Thuật ngữ cốt lõi

hiện thực luận đạo đức · moral realism

có sự thật đạo đức khách quan

Session: S1 · Nguồn: session01.md §11. Thuật ngữ cốt lõi

hiệu ứng khung · framing effect

Sinnott-Armstrong

Session: S8 · Nguồn: session08.md §16. Thuật ngữ cốt lõi

hòa giải / vững vàng · conciliationism / steadfast view

hai phe về bất đồng

Session: S8 · Nguồn: session08.md §16. Thuật ngữ cốt lõi

hoài nghi đạo đức · moral skepticism

phủ nhận tri thức hoặc biện minh đạo đức

Session: S8 · Nguồn: session08.md §16. Thuật ngữ cốt lõi

Hoài nghi đạo đức (nghĩa ch. 19) · moral skepticism

Phủ nhận khách quan luận; gồm hư vô luận và tương đối luận. Khác nghĩa “hoài nghi về tri thức” ở Session 8

Session: S7 · Nguồn: session07.md §17. Thuật ngữ cốt lõi

hoài nghi toàn cục / cục bộ · global / local skepticism

mọi lĩnh vực / riêng một lĩnh vực

Session: S8 · Nguồn: session08.md §16. Thuật ngữ cốt lõi

hợp lệ · valid

cấu trúc bảo đảm kết luận

Session: S1 · Nguồn: session01.md §11. Thuật ngữ cốt lõi

hợp lệ / vững

Lập luận hợp lệ: nếu tiền đề đúng thì kết luận buộc phải đúng. Vững: hợp lệ và tiền đề đúng

Session: S2, S7 · Nguồn: session07.md §0

Hư vô luận đạo đức · moral nihilism

Không có câu đạo đức nào đúng (error theory, expressivism)

Session: S7 · Nguồn: session07.md §17. Thuật ngữ cốt lõi

internalism / externalism về biện minh · epistemic internalism / externalism

nghĩa thứ ba, khác S4 và S9

Session: S8 · Nguồn: session08.md §16. Thuật ngữ cốt lõi

internalism về phán đoán và động cơ

Ai thật lòng phán đoán “X là sai” thì ít nhiều có động cơ tránh X

Session: S4, S7, S8 · Nguồn: session07.md §0

is–ought (Hume)

Từ câu mô tả sự việc (“là”) không suy ra trực tiếp được câu chuẩn tắc (“nên”); cần thêm một tiền đề chuẩn tắc

Session: S2, S7, S8 · Nguồn: session07.md §0

JTB, Gettier

Tri thức về p = tin p, p đúng, được biện minh khi tin p; Gettier cho thấy ba điều kiện có thể chưa đủ

Session: S3, S8 · Nguồn: session08.md §0

khả sai luận · fallibilism

tri thức không đòi loại trừ mọi khả năng sai

Session: S8 · Nguồn: session08.md §16. Thuật ngữ cốt lõi

Khách quan luận đạo đức · ethical objectivism

Có chuẩn mực đạo đức đúng bất kể ai tin hay muốn gì (≈ luận đề 1+2+3)

Session: S7 · Nguồn: session07.md §17. Thuật ngữ cốt lõi

khế ước tôn trọng · contractualism

Rawls, Scanlon

Session: S9 · Nguồn: session09.md §14. Thuật ngữ cốt lõi

khế ước tư lợi · contractarianism

Hobbes, Gauthier

Session: S9 · Nguồn: session09.md §14. Thuật ngữ cốt lõi

Không ngoại lệ (tuyệt đối) · absolute

Quy tắc không bao giờ được phá; nói về độ nghiêm ngặt, không về địa vị

Session: S7 · Nguồn: session07.md §17. Thuật ngữ cốt lõi

lập luận vạch trần · debunking argument

nguồn gốc không nhạy với chân lý

Session: S8 · Nguồn: session08.md §16. Thuật ngữ cốt lõi

lời chứng đạo đức · moral testimony

Hills: đạo đức đòi hiểu, không chỉ tin đúng

Session: S8 · Nguồn: session08.md §16. Thuật ngữ cốt lõi

Luận đề 1: Ngữ nghĩa

Câu đạo đức có mô tả điều gì và mang giá trị chân lý (truth-apt, tức thích hợp để đánh giá đúng/sai) không?

Session: S4, S6 · Nguồn: tong-ket-metaethics.md §1.1, §1.3

Luận đề 2: Chân lý

Có câu đạo đức tích cực nào (như “X sai”) thực sự đúng không?

Session: S5, S6 · Nguồn: tong-ket-metaethics.md §1.1, §1.3

Luận đề 3: Độc lập với quan điểm

Câu đúng có đúng vì ai đó (cá nhân, văn hóa, quy trình) tán thành nó không?

Session: S5, S7, S9 · Nguồn: tong-ket-metaethics.md §1.1, §1.3

luận đề 4 (tri thức)

Nếu có sự thật đạo đức, ta có biết được không? Câu hỏi nhận thức luận, giả định 1 và 2

Session: S7, S8 · Nguồn: session07.md §0

Luận đề 4: Tri thức

Nếu có sự thật đạo đức, ta có biết được không?

Session: S8 · Nguồn: tong-ket-metaethics.md §1.1, §1.3

lý do chuẩn tắc / biện minh · normative / justifying reason

điều ủng hộ việc làm X

Session: S9 · Nguồn: session09.md §14. Thuật ngữ cốt lõi

Lý do định danh · categorical reason

Lý do áp dụng bất kể ta muốn hay quan tâm gì

Session: S7 · Nguồn: session07.md §17. Thuật ngữ cốt lõi

lý do giải thích · explanatory reason

nguyên nhân của hành động

Session: S9 · Nguồn: session09.md §14. Thuật ngữ cốt lõi

lý do thúc đẩy · motivating reason

cân nhắc mà vì nó chủ thể hành động

Session: S9 · Nguồn: session09.md §14. Thuật ngữ cốt lõi

lý thuyết giá trị · value theory

F tách riêng; hỏi đời sống tốt là gì

Session: S1 · Nguồn: session01.md §11. Thuật ngữ cốt lõi

mạch lạc luận · coherentism

biện minh nhờ khớp hệ thống

Session: S8 · Nguồn: session08.md §16. Thuật ngữ cốt lõi

Mackie, lập luận từ sự kỳ dị

Nếu có sự thật đạo đức khách quan thì chúng phải là thứ kỳ lạ, và cần một năng lực kỳ lạ để biết chúng; nên khó tin là có

Session: S8 · Nguồn: session08.md §0

moral realism, ba luận đề

(1) câu đạo đức mô tả; (2) có câu đạo đức đúng; (3) chúng đúng độc lập với quan điểm của bất kỳ ai

Session: S5, S7, S8 · Nguồn: session07.md §0

naturalism

Thuộc tính đạo đức là một loại thuộc tính tự nhiên, khoa học thực nghiệm có thể nghiên cứu

Session: S5, S7 · Nguồn: session07.md §0

naturalism / non-naturalism

Thuộc tính đạo đức là thuộc tính tự nhiên (như “gây đau khổ”) / là loại thuộc tính riêng, không quy về tự nhiên

Session: S5, S8 · Nguồn: session08.md §0

nền tảng luận · foundationalism

có niềm tin cơ sở

Session: S8 · Nguồn: session08.md §16. Thuật ngữ cốt lõi

ngoại tại luận động cơ · motivational externalism

phủ nhận liên hệ cần thiết theo cách được nội tại luận tương ứng khẳng định

Session: S1 · Nguồn: session01.md §11. Thuật ngữ cốt lõi

ngoại tại luận về lý do · reasons externalism

lý do không cần nối với S

Session: S9 · Nguồn: session09.md §14. Thuật ngữ cốt lõi

ngoại tại luận về phán đoán · motivational judgment externalism

liên hệ không cần thiết

Session: S9 · Nguồn: session09.md §14. Thuật ngữ cốt lõi

nguyên tắc độc lập · independence principle

Christensen; không dùng lập luận bị chất vấn để tự bảo vệ

Session: S8 · Nguồn: session08.md §16. Thuật ngữ cốt lõi

nguyên tắc giải thích · explanatory requirement

Harman

Session: S8 · Nguồn: session08.md §16. Thuật ngữ cốt lõi

nguyên tắc KK · KK principle

biết thì biết rằng mình biết

Session: S8 · Nguồn: session08.md §16. Thuật ngữ cốt lõi

người ngang hàng nhận thức · epistemic peer

ngang trí tuệ, thông tin, cẩn trọng

Session: S8 · Nguồn: session08.md §16. Thuật ngữ cốt lõi

Người quan sát lý tưởng · ideal observer

Người hoàn toàn đủ thông tin và lý trí; lý thuyết lấy sự tán thành của họ làm chuẩn

Session: S7 · Nguồn: session07.md §17. Thuật ngữ cốt lõi

người vô đạo đức · amoralist

phản ví dụ cho judgment internalism

Session: S9 · Nguồn: session09.md §14. Thuật ngữ cốt lõi

nhận thức luận đạo đức · moral epistemology

câu hỏi về tri thức và biện minh đạo đức

Session: S8 · Nguồn: session08.md §16. Thuật ngữ cốt lõi

noncognitivism

một họ quan điểm nhấn mạnh vai trò nền tảng của trạng thái không phải niềm tin trong phán đoán đạo đức

Session: S1 · Nguồn: session01.md §11. Thuật ngữ cốt lõi

nội tại luận động cơ · motivational internalism

có liên hệ cần thiết nào đó giữa phán đoán đạo đức và động cơ; có các phiên bản khác nhau

Session: S1 · Nguồn: session01.md §11. Thuật ngữ cốt lõi

nội tại luận về lý do · reasons internalism

lý do ↔ tập động cơ S (Williams)

Session: S9 · Nguồn: session09.md §14. Thuật ngữ cốt lõi

nội tại luận về phán đoán · motivational judgment internalism

phán đoán ↔ động cơ

Session: S9 · Nguồn: session09.md §14. Thuật ngữ cốt lõi

phản hiện thực luận · antirealism

phủ định realism

Session: S1 · Nguồn: session01.md §11. Thuật ngữ cốt lõi

phép thử phản thực · counterfactual test

Sturgeon

Session: S8 · Nguồn: session08.md §16. Thuật ngữ cốt lõi

quan điểm tạm thời của người học

Giữ luận đề 1 và 2; để mở luận đề 3 theo hướng constructivism

Session: S6, S7, S8 · Nguồn: session07.md §0

quasi-realism

Expressivism nhưng vẫn cho phép nói “đúng”, “biết” theo nghĩa tối giản

Session: S6, S8 · Nguồn: session08.md §0

siêu biến (supervenience)

Hai sự việc giống hệt nhau về mọi đặc điểm tự nhiên thì không thể khác nhau về đúng/sai

Session: S5, S8 · Nguồn: session08.md §0

siêu đạo đức học · metaethics

câu hỏi bậc hai về địa vị của phán đoán

Session: S1 · Nguồn: session01.md §11. Thuật ngữ cốt lõi

sùng bái (đạo đức) · (moral) fetishism

lập luận của Smith

Session: S9 · Nguồn: session09.md §14. Thuật ngữ cốt lõi

suy luận về lời giải thích tốt nhất

Từ dữ kiện D, chọn giả thuyết H nếu H giải thích D tốt hơn các giả thuyết khác. Kết luận có thể sai, khác với suy diễn

Session: S6, S7 · Nguồn: session07.md §0

tán thành sau suy xét · reflective endorsement

Korsgaard

Session: S9 · Nguồn: session09.md §14. Thuật ngữ cốt lõi

tập động cơ chủ quan · subjective motivational set (S)

rộng: mong muốn, dự án, lòng trung thành

Session: S9 · Nguồn: session09.md §14. Thuật ngữ cốt lõi

Thế lưỡng nan · dilemma

Lập luận chỉ ra rằng cả hai lựa chọn đều dẫn đến kết quả khó chấp nhận

Session: S7 · Nguồn: session07.md §17. Thuật ngữ cốt lõi

thế lưỡng nan Darwin · Darwinian dilemma

Street 2006

Session: S8, S9 · Nguồn: session08.md §16. Thuật ngữ cốt lõi

thế lưỡng nan Euthyphro · Euthyphro dilemma

phát hiện hay cấu thành

Session: S9 · Nguồn: session09.md §14. Thuật ngữ cốt lõi

thế tam nan Agrippa · Agrippan trilemma

vô tận / vòng tròn / dừng tùy tiện

Session: S8 · Nguồn: session08.md §16. Thuật ngữ cốt lõi

thuyết cấu thành · constitutivism

chuẩn mực bắt nguồn từ điều kiện của việc làm chủ thể hành động

Session: S9 · Nguồn: session09.md §14. Thuật ngữ cốt lõi

thuyết động cơ Hume · Humean theory of motivation

cần mong muốn; niềm tin một mình không thúc đẩy

Session: S9 · Nguồn: session09.md §14. Thuật ngữ cốt lõi

thuyết kiến tạo · constructivism

chân lý chuẩn tắc được cấu thành bởi quy trình hoặc quan điểm lý tưởng

Session: S9 · Nguồn: session09.md §14. Thuật ngữ cốt lõi

thuyết phi tự nhiên · nonnaturalism

một họ quan điểm cho rằng ít nhất một số sự kiện hoặc thuộc tính đạo đức không phải là tự nhiên; không đồng nghĩa với siêu nhiên

Session: S1 · Nguồn: session01.md §11. Thuật ngữ cốt lõi

thuyết tự nhiên · naturalism

một họ quan điểm liên hệ sự kiện hoặc thuộc tính đạo đức với thế giới tự nhiên; không phải phiên bản nào cũng quy giản

Session: S1 · Nguồn: session01.md §11. Thuật ngữ cốt lõi

tin cậy luận · reliabilism

biện minh nhờ quy trình đáng tin

Session: S8 · Nguồn: session08.md §16. Thuật ngữ cốt lõi

tổng bằng chứng · total evidence view

Kelly; trung gian

Session: S8 · Nguồn: session08.md §16. Thuật ngữ cốt lõi

Trái Đất song sinh

Thí nghiệm tưởng tượng: hai cộng đồng dùng chữ “tốt” cho hai thuộc tính tự nhiên khác nhau mà vẫn có vẻ cãi nhau thật. Người học thấy trực giác “cãi nhau thật” này “không hiển nhiên lắm”

Session: S5, S7, S8 · Nguồn: session07.md §0

tri giác đạo đức · moral perception

McBrayer, Cullison

Session: S8 · Nguồn: session08.md §16. Thuật ngữ cốt lõi

trọng số ngang nhau · equal weight view

Elga; phiên bản mạnh của hòa giải

Session: S8 · Nguồn: session08.md §16. Thuật ngữ cốt lõi

trực giác luận · (ethical) intuitionism

Ross, Audi, Huemer, Shafer-Landau

Session: S8 · Nguồn: session08.md §16. Thuật ngữ cốt lõi

tự hiển nhiên · self-evident

hiểu đầy đủ là đủ lý do tin (Audi)

Session: S8 · Nguồn: session08.md §16. Thuật ngữ cốt lõi

tương đối luận

Câu đạo đức đúng hay sai tùy theo văn hóa hoặc nhóm (bác 3)

Session: S7, S8 · Nguồn: session08.md §0

Tương đối luận chuẩn tắc · normative relativism

Phán đoán đạo đức: không nên phán xét/can thiệp cộng đồng khác (luận đề C)

Session: S7 · Nguồn: session07.md §17. Thuật ngữ cốt lõi

Tương đối luận đạo đức · ethical relativism

Có câu đúng, nhưng đúng tương đối với người hay nhóm

Session: S7 · Nguồn: session07.md §17. Thuật ngữ cốt lõi

Tương đối luận mô tả / nhân học · descriptive / anthropological relativism

Nhận định thực nghiệm: các cộng đồng tin khác nhau (luận đề A)

Session: S7 · Nguồn: session07.md §17. Thuật ngữ cốt lõi

Tương đối luận văn hóa · cultural relativism

Đúng tương đối với chuẩn mực nền của cộng đồng

Session: S7 · Nguồn: session07.md §17. Thuật ngữ cốt lõi

vị trí ban đầu · original position

Rawls

Session: S9 · Nguồn: session09.md §14. Thuật ngữ cốt lõi

vững chắc (sound) · sound

hợp lệ + mọi tiền đề đúng

Session: S1 · Nguồn: session01.md §11. Thuật ngữ cốt lõi

yếu tố thứ ba · third-factor response

Enoch, Wielenberg

Session: S8 · Nguồn: session08.md §16. Thuật ngữ cốt lõi