Thuật ngữ Việt–Anh
Định nghĩa ngắn lấy từ các bảng nhắc lại khái niệm trong tài liệu học; mỗi mục ghi nguồn và session giảng.
113 thuật ngữ
- “vấn đề đạo đức” · the moral problem
bộ ba mâu thuẫn của Smith
- bạn đồng hành mang tội · companions in guilt
Chỉ ra rằng một phản biện nhắm vào đạo đức cũng đánh trúng lĩnh vực ta vẫn tin (toán, khoa học); nếu không bỏ lĩnh vực kia thì cũng không buộc phải bỏ đạo đức
- bản thể luận · ontology / metaphysics
C dùng "metaphysics"
- bảo thủ hiện tượng · phenomenal conservatism
Huemer: điều hiện ra là đúng thì được biện minh sơ bộ
- bằng chứng bậc cao · higher-order evidence
bằng chứng về việc mình đánh giá bằng chứng tốt hay kém
- bất đồng ngang hàng
Bất đồng với người có cùng bằng chứng và năng lực suy xét như mình; câu hỏi là mình có nên giảm độ tin không
- Bất khả sai · infallible
Không thể sai
- bất khả sai luận · infallibilism
tri thức đòi chắc chắn
- Bộ chuẩn mực / Thực tại đạo đức · Normative Kit / Moral Reality
Wilson, Enquiry IX
- bổn phận sơ bộ · prima facie duty
Ross
- bức màn vô minh · veil of ignorance
Rawls
- căn tính thực tiễn · practical identity
Korsgaard
- cân bằng phản tư · reflective equilibrium
Rawls; bản rộng: Daniels
- Chủ quan luận · ethical subjectivism
Đúng tương đối với thái độ hay cam kết của từng cá nhân
- cognitivism
phán đoán đạo đức là niềm tin
- cognitivism / expressivism
Cognitivism: câu đạo đức mô tả, có thể đúng/sai (truth-apt). Expressivism: câu đạo đức biểu đạt thái độ (tán thành, phản đối), không mô tả
- cognitivism / expressivism, truth-apt
Cognitivism: câu đạo đức mô tả, có thể đúng/sai (truth-apt). Expressivism: câu đạo đức biểu đạt thái độ (tán thành, phản đối), không mô tả
- con đường suy xét đúng đắn · sound deliberative route
Williams
- constructivism
Câu đạo đức đúng vì nó là kết quả của một quy trình suy xét lý tưởng (sửa luận đề 3)
- constructivism giới hạn · restricted constructivism
chỉ một vùng của đạo đức (Street 2010)
- constructivism siêu đạo đức · metaethical / thoroughgoing constructivism
mọi tính chuẩn tắc
- Đa nguyên giá trị · value pluralism
Có nhiều giá trị thật, không quy về một (luận đề D)
- đạo đức chuẩn tắc · normative ethics
nguyên tắc, lý thuyết về đúng/sai
- đạo đức học · ethics / moral philosophy
A dùng "ethics" và "morality" như nhau (A, tr. 5)
- đạo đức ứng dụng · applied ethics
phán đoán trong ca cụ thể
- error theory
Câu đạo đức mô tả (giữ 1) nhưng tất cả đều sai vì không có thuộc tính đạo đức (bác 2)
- error theory (Mackie)
Câu đạo đức mô tả (giữ 1) nhưng tất cả đều sai vì không có thuộc tính đạo đức khách quan (bác 2)
- Euthyphro
Thế lưỡng nan: điều đúng được chọn vì nó đúng (thì sự thật có trước việc chọn), hay điều đúng là đúng vì được chọn (thì có vẻ tùy tiện)?
- giải thích đạo đức · moral explanation
Sturgeon
- hiện thực luận đạo đức · moral realism
có sự thật đạo đức khách quan
- hiệu ứng khung · framing effect
Sinnott-Armstrong
- hòa giải / vững vàng · conciliationism / steadfast view
hai phe về bất đồng
- hoài nghi đạo đức · moral skepticism
phủ nhận tri thức hoặc biện minh đạo đức
- Hoài nghi đạo đức (nghĩa ch. 19) · moral skepticism
Phủ nhận khách quan luận; gồm hư vô luận và tương đối luận. Khác nghĩa “hoài nghi về tri thức” ở Session 8
- hoài nghi toàn cục / cục bộ · global / local skepticism
mọi lĩnh vực / riêng một lĩnh vực
- hợp lệ · valid
cấu trúc bảo đảm kết luận
- hợp lệ / vững
Lập luận hợp lệ: nếu tiền đề đúng thì kết luận buộc phải đúng. Vững: hợp lệ và tiền đề đúng
- Hư vô luận đạo đức · moral nihilism
Không có câu đạo đức nào đúng (error theory, expressivism)
- internalism / externalism về biện minh · epistemic internalism / externalism
nghĩa thứ ba, khác S4 và S9
- internalism về phán đoán và động cơ
Ai thật lòng phán đoán “X là sai” thì ít nhiều có động cơ tránh X
- is–ought (Hume)
Từ câu mô tả sự việc (“là”) không suy ra trực tiếp được câu chuẩn tắc (“nên”); cần thêm một tiền đề chuẩn tắc
- JTB, Gettier
Tri thức về p = tin p, p đúng, được biện minh khi tin p; Gettier cho thấy ba điều kiện có thể chưa đủ
- khả sai luận · fallibilism
tri thức không đòi loại trừ mọi khả năng sai
- Khách quan luận đạo đức · ethical objectivism
Có chuẩn mực đạo đức đúng bất kể ai tin hay muốn gì (≈ luận đề 1+2+3)
- khế ước tôn trọng · contractualism
Rawls, Scanlon
- khế ước tư lợi · contractarianism
Hobbes, Gauthier
- Không ngoại lệ (tuyệt đối) · absolute
Quy tắc không bao giờ được phá; nói về độ nghiêm ngặt, không về địa vị
- lập luận vạch trần · debunking argument
nguồn gốc không nhạy với chân lý
- lời chứng đạo đức · moral testimony
Hills: đạo đức đòi hiểu, không chỉ tin đúng
- Luận đề 1: Ngữ nghĩa
Câu đạo đức có mô tả điều gì và mang giá trị chân lý (truth-apt, tức thích hợp để đánh giá đúng/sai) không?
- Luận đề 2: Chân lý
Có câu đạo đức tích cực nào (như “X sai”) thực sự đúng không?
- Luận đề 3: Độc lập với quan điểm
Câu đúng có đúng vì ai đó (cá nhân, văn hóa, quy trình) tán thành nó không?
- luận đề 4 (tri thức)
Nếu có sự thật đạo đức, ta có biết được không? Câu hỏi nhận thức luận, giả định 1 và 2
- Luận đề 4: Tri thức
Nếu có sự thật đạo đức, ta có biết được không?
- lý do chuẩn tắc / biện minh · normative / justifying reason
điều ủng hộ việc làm X
- Lý do định danh · categorical reason
Lý do áp dụng bất kể ta muốn hay quan tâm gì
- lý do giải thích · explanatory reason
nguyên nhân của hành động
- lý do thúc đẩy · motivating reason
cân nhắc mà vì nó chủ thể hành động
- lý thuyết giá trị · value theory
F tách riêng; hỏi đời sống tốt là gì
- mạch lạc luận · coherentism
biện minh nhờ khớp hệ thống
- Mackie, lập luận từ sự kỳ dị
Nếu có sự thật đạo đức khách quan thì chúng phải là thứ kỳ lạ, và cần một năng lực kỳ lạ để biết chúng; nên khó tin là có
- moral realism, ba luận đề
(1) câu đạo đức mô tả; (2) có câu đạo đức đúng; (3) chúng đúng độc lập với quan điểm của bất kỳ ai
- naturalism
Thuộc tính đạo đức là một loại thuộc tính tự nhiên, khoa học thực nghiệm có thể nghiên cứu
- naturalism / non-naturalism
Thuộc tính đạo đức là thuộc tính tự nhiên (như “gây đau khổ”) / là loại thuộc tính riêng, không quy về tự nhiên
- nền tảng luận · foundationalism
có niềm tin cơ sở
- ngoại tại luận động cơ · motivational externalism
phủ nhận liên hệ cần thiết theo cách được nội tại luận tương ứng khẳng định
- ngoại tại luận về lý do · reasons externalism
lý do không cần nối với S
- ngoại tại luận về phán đoán · motivational judgment externalism
liên hệ không cần thiết
- nguyên tắc độc lập · independence principle
Christensen; không dùng lập luận bị chất vấn để tự bảo vệ
- nguyên tắc giải thích · explanatory requirement
Harman
- nguyên tắc KK · KK principle
biết thì biết rằng mình biết
- người ngang hàng nhận thức · epistemic peer
ngang trí tuệ, thông tin, cẩn trọng
- Người quan sát lý tưởng · ideal observer
Người hoàn toàn đủ thông tin và lý trí; lý thuyết lấy sự tán thành của họ làm chuẩn
- người vô đạo đức · amoralist
phản ví dụ cho judgment internalism
- nhận thức luận đạo đức · moral epistemology
câu hỏi về tri thức và biện minh đạo đức
- noncognitivism
một họ quan điểm nhấn mạnh vai trò nền tảng của trạng thái không phải niềm tin trong phán đoán đạo đức
- nội tại luận động cơ · motivational internalism
có liên hệ cần thiết nào đó giữa phán đoán đạo đức và động cơ; có các phiên bản khác nhau
- nội tại luận về lý do · reasons internalism
lý do ↔ tập động cơ S (Williams)
- nội tại luận về phán đoán · motivational judgment internalism
phán đoán ↔ động cơ
- phản hiện thực luận · antirealism
phủ định realism
- phép thử phản thực · counterfactual test
Sturgeon
- quan điểm tạm thời của người học
Giữ luận đề 1 và 2; để mở luận đề 3 theo hướng constructivism
- quasi-realism
Expressivism nhưng vẫn cho phép nói “đúng”, “biết” theo nghĩa tối giản
- siêu biến (supervenience)
Hai sự việc giống hệt nhau về mọi đặc điểm tự nhiên thì không thể khác nhau về đúng/sai
- siêu đạo đức học · metaethics
câu hỏi bậc hai về địa vị của phán đoán
- sùng bái (đạo đức) · (moral) fetishism
lập luận của Smith
- suy luận về lời giải thích tốt nhất
Từ dữ kiện D, chọn giả thuyết H nếu H giải thích D tốt hơn các giả thuyết khác. Kết luận có thể sai, khác với suy diễn
- tán thành sau suy xét · reflective endorsement
Korsgaard
- tập động cơ chủ quan · subjective motivational set (S)
rộng: mong muốn, dự án, lòng trung thành
- Thế lưỡng nan · dilemma
Lập luận chỉ ra rằng cả hai lựa chọn đều dẫn đến kết quả khó chấp nhận
- thế lưỡng nan Darwin · Darwinian dilemma
Street 2006
- thế lưỡng nan Euthyphro · Euthyphro dilemma
phát hiện hay cấu thành
- thế tam nan Agrippa · Agrippan trilemma
vô tận / vòng tròn / dừng tùy tiện
- thuyết cấu thành · constitutivism
chuẩn mực bắt nguồn từ điều kiện của việc làm chủ thể hành động
- thuyết động cơ Hume · Humean theory of motivation
cần mong muốn; niềm tin một mình không thúc đẩy
- thuyết kiến tạo · constructivism
chân lý chuẩn tắc được cấu thành bởi quy trình hoặc quan điểm lý tưởng
- thuyết phi tự nhiên · nonnaturalism
một họ quan điểm cho rằng ít nhất một số sự kiện hoặc thuộc tính đạo đức không phải là tự nhiên; không đồng nghĩa với siêu nhiên
- thuyết tự nhiên · naturalism
một họ quan điểm liên hệ sự kiện hoặc thuộc tính đạo đức với thế giới tự nhiên; không phải phiên bản nào cũng quy giản
- tin cậy luận · reliabilism
biện minh nhờ quy trình đáng tin
- tổng bằng chứng · total evidence view
Kelly; trung gian
- Trái Đất song sinh
Thí nghiệm tưởng tượng: hai cộng đồng dùng chữ “tốt” cho hai thuộc tính tự nhiên khác nhau mà vẫn có vẻ cãi nhau thật. Người học thấy trực giác “cãi nhau thật” này “không hiển nhiên lắm”
- tri giác đạo đức · moral perception
McBrayer, Cullison
- trọng số ngang nhau · equal weight view
Elga; phiên bản mạnh của hòa giải
- trực giác luận · (ethical) intuitionism
Ross, Audi, Huemer, Shafer-Landau
- tự hiển nhiên · self-evident
hiểu đầy đủ là đủ lý do tin (Audi)
- tương đối luận
Câu đạo đức đúng hay sai tùy theo văn hóa hoặc nhóm (bác 3)
- Tương đối luận chuẩn tắc · normative relativism
Phán đoán đạo đức: không nên phán xét/can thiệp cộng đồng khác (luận đề C)
- Tương đối luận đạo đức · ethical relativism
Có câu đúng, nhưng đúng tương đối với người hay nhóm
- Tương đối luận mô tả / nhân học · descriptive / anthropological relativism
Nhận định thực nghiệm: các cộng đồng tin khác nhau (luận đề A)
- Tương đối luận văn hóa · cultural relativism
Đúng tương đối với chuẩn mực nền của cộng đồng
- vị trí ban đầu · original position
Rawls
- vững chắc (sound) · sound
hợp lệ + mọi tiền đề đúng
- yếu tố thứ ba · third-factor response
Enoch, Wielenberg